← Từ điển

Avar

C2 noun

Avar /ˈævɑɹ/ nghĩa là người Avar (dân tộc chủ yếu ở Daghestan)

Các nghĩa

  1. người Avar (dân tộc chủ yếu ở Daghestan)

    A person belonging to this people of Caucasus, mainly of Daghestan, in which they are the predominant group.

    I speak Avar.

Dạng khác