← Từ điển

aughts

C2 adj
us /ɔts/

aughts /oːts/ nghĩa là thuộc thập niên đầu thế kỷ (chủ yếu là những năm 2000)

Các nghĩa

  1. thuộc thập niên đầu thế kỷ (chủ yếu là những năm 2000)

    From or evoking the first decade of a century (chiefly the 2000s).

    not-comparable

    Dialup internet is so aughts.

    Meyer and his team collected the participants in a very aughts way — through Craigslist.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều