← Từ điển

audibly

C2 adv

audibly nghĩa là một cách nghe được, rõ ràng

Các nghĩa

  1. một cách nghe được, rõ ràng

    In context of possibility of being heard; in an audible manner.

    Tom sighed audibly.

    Robert started to whisper audibly.

Dạng khác