← Từ điển

ATP

C2 name

ATP nghĩa là Hiệp định vận chuyển quốc tế thực phẩm dễ hỏng và thiết bị chuyên dùng cho việc vận chuyển đó (ATP)

Các nghĩa

  1. Hiệp định vận chuyển quốc tế thực phẩm dễ hỏng và thiết bị chuyên dùng cho việc vận chuyển đó (ATP)

    The Agreement on the International Carriage of Perishable Foodstuffs and on the Special Equipment to be used for such Carriage (ATP).

    Phosphorylation is an important step in the synthesis of ATP.