atavism
atavism /ˈætəˌvɪzəm/ nghĩa là sự tái hiện đặc điểm tổ tiên, sự di truyền ngược
Các nghĩa
-
sự tái hiện đặc điểm tổ tiên, sự di truyền ngược
The reappearance of an ancestral characteristic in an organism after several generations of absence; a throwback.
-
sự quay lại hành vi, phương pháp, đặc điểm hoặc phong cách cũ sau thời gian dài vắng bóng
The recurrence or reversion to a past behaviour, method, characteristic or style after a long period of absence.
-
sự thoái hóa về hành vi nguyên thủy, đặc biệt là bạo lực
A reversion to past primitive behavior, especially violence.
I have even read in a book of criminology that the tramp is an atavism, a throw-back to the nomadic stage of humanity.
Dạng khác
- atavisms plural