asynchronous
asynchronous /eɪˈsɪŋ.kɹə.nəs/ nghĩa là không đồng bộ, xảy ra ở các thời điểm khác nhau
Các nghĩa
-
không đồng bộ, xảy ra ở các thời điểm khác nhau
Not synchronous; occurring at different times.
-
không đồng bộ, cho phép tiếp tục xử lý trong khi chờ
Allowing the node, program or thread of interest to continue during processing.
-
không đồng bộ, nhiều hành động xảy ra đồng thời không cần chờ nhau
Having many actions occurring at a time, in any order, without waiting for each other.
Near-synonym: in parallel