← Từ điển

astronavigation

C2 noun

astronavigation nghĩa là định vị thiên văn, hàng hải thiên văn

Các nghĩa

  1. định vị thiên văn, hàng hải thiên văn

    Navigation by using the positions of the stars and other heavenly bodies

    uncountable

  2. điều hướng không gian

    Navigation through space

    uncountable