← Từ điển

assigned

A2 adj

assigned /əˈsaɪnd/ nghĩa là được chỉ định

Các nghĩa

  1. được chỉ định

    Which has been assigned or designated for some purpose.

    not-comparable

    This is your assigned seating.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ