← Từ điển

assented

C2 adj

assented /əˈsɛntɪd/ nghĩa là được chấp thuận (cổ phiếu/trái phiếu mà người nắm giữ đồng ý gửi để chấp thuận thỏa thuận thay đổi tình trạng)

Các nghĩa

  1. được chấp thuận (cổ phiếu/trái phiếu mà người nắm giữ đồng ý gửi để chấp thuận thỏa thuận thay đổi tình trạng)

    Of stocks or bonds: whose holders agree to deposit them by way of assent to an agreement altering their status, as in a readjustment.

    not-comparable

    I've assented to the proposal.

    The teacher assented to our plan.