assented
assented /əˈsɛntɪd/ nghĩa là được chấp thuận (cổ phiếu/trái phiếu mà người nắm giữ đồng ý gửi để chấp thuận thỏa thuận thay đổi tình trạng)
Các nghĩa
-
được chấp thuận (cổ phiếu/trái phiếu mà người nắm giữ đồng ý gửi để chấp thuận thỏa thuận thay đổi tình trạng)
Of stocks or bonds: whose holders agree to deposit them by way of assent to an agreement altering their status, as in a readjustment.
I've assented to the proposal.
The teacher assented to our plan.