← Từ điển

Asaph

C2 name

Asaph /ˈeɪ.sæf/ nghĩa là A-sáp, nhân vật Kinh Thánh gắn với âm nhạc

Các nghĩa

  1. A-sáp, nhân vật Kinh Thánh gắn với âm nhạc

    A biblical figure associated with music.

  2. tên khác của vua A-sa, được Thánh Mát-thêu dùng

    An alternative name for the Judean king Asa that gospel writer St. Matthew used.

  3. thánh A-sáp, giám mục xứ Wales thời sơ khai

    An early Welsh bishop and saint.