← Từ điển

arranger

C2 noun

arranger nghĩa là người sắp xếp, người dàn dựng

Các nghĩa

  1. người sắp xếp, người dàn dựng

    One who arranges.

  2. đàn phím điện tử có nhạc đệm tự động

    Digital keyboard to play music with accompaniment styles.

Dạng khác