aright
aright /əˈɹaɪt/ nghĩa là sửa cho đúng, sắp xếp cho phải
Các nghĩa
-
sửa cho đúng, sắp xếp cho phải
To make right; put right; arrange or treat properly.
Bela and I need to set things aright.
Dạng khác
- arights present, singular, third-person
- arighting participle, present
- arighted participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ