← Từ điển

aright

C2 verb

aright /əˈɹaɪt/ nghĩa là sửa cho đúng, sắp xếp cho phải

Các nghĩa

  1. sửa cho đúng, sắp xếp cho phải

    To make right; put right; arrange or treat properly.

    transitive

    Bela and I need to set things aright.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ