arcadian
arcadian /ɑɹˈkeɪdɪən/ nghĩa là thuộc về hành lang có mái vòm
Các nghĩa
-
thuộc về hành lang có mái vòm
Pertaining to an arcade.
-
có hành lang mái vòm
Furnished with arcades.
-
thôn dã lý tưởng, điền viên
Ideally rustic or pastoral.
Dạng khác
- more arcadian comparative
- most arcadian superlative