ara
ara /ˈeɪ.ɹə/ nghĩa là vẹt đuôi dài xanh vàng
Các nghĩa
-
vẹt đuôi dài xanh vàng
The great blue and yellow macaw (Ara ararauna).
Dạng khác
- aras plural
Dễ nhầm với
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ
ara /ˈeɪ.ɹə/ nghĩa là vẹt đuôi dài xanh vàng
vẹt đuôi dài xanh vàng
The great blue and yellow macaw (Ara ararauna).
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ