← Từ điển

AR

B1 noun

AR nghĩa là súng trường bán tự động AR-15, súng trường tấn công M-16, carbine M-4 hoặc các biến thể liên quan; dòng súng Armalite AR và các biến thể

Các nghĩa

  1. súng trường bán tự động AR-15, súng trường tấn công M-16, carbine M-4 hoặc các biến thể liên quan; dòng súng Armalite AR và các biến thể

    An AR-15 personal semi-automatic rifle, M-16 assault rifle, M-4 carbine, derivative or related gun; the Armalite AR family and derivatives.

    countable

    Anẓar is the God of rain.

    Mary ar tt bahra tettawi ɣ ugayyu nns.

  2. súng trường tấn công hoặc súng trường tự động

    An assault rifle or automatic rifle.

    countable · informal

Dạng khác