← Từ điển

aquifer

C2 noun

aquifer /ˈɑkwɪfɝ/ nghĩa là tầng ngậm nước, tầng chứa nước

Các nghĩa

  1. tầng ngậm nước · tầng chứa nước

    An underground layer of water-bearing porous stone, earth, or gravel.

    The water in the well came from an aquifer.

Dạng khác