← Từ điển

aquavit

C2 noun

aquavit /ˌækwəˈviːt/ nghĩa là rượu aquavit (rượu mạnh của Scandinavia, chưng cất từ khoai tây hoặc ngũ cốc, thường có hương hồi, thì là, thì là Ai Cập, thì là thìa, v.v.)

Các nghĩa

  1. rượu aquavit (rượu mạnh của Scandinavia, chưng cất từ khoai tây hoặc ngũ cốc, thường có hương hồi, thì là, thì là Ai Cập, thì là thìa, v.v.)

    A Scandinavian liquor distilled from potato or grain mash to about 40% ABV and typically flavored with anise, although caraway seeds, fennel, dill, and other spices and herbs are also used.

    countable · uncountable

Dạng khác