← Từ điển

approved

B1 adj

approved /əˈpɹuːvd/ nghĩa là được phê duyệt

Các nghĩa

  1. được phê duyệt

    Having received approval.

    not-comparable

    Employees' approved expense claims will be reimbursed by the 4th of the following month.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ