← Từ điển

applied

B1 adj

applied /əˈplaɪd/ nghĩa là ứng dụng

Các nghĩa

  1. ứng dụng

    Put into practical use.

    not-comparable

    I applied for a visa.

    Tom applied for the job.

    Have you applied for a passport yet?

  2. ứng dụng

    Of a branch of science, serving another branch of science or engineering.

    not-comparable

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ