applied
applied /əˈplaɪd/ nghĩa là ứng dụng
Các nghĩa
-
ứng dụng
Put into practical use.
I applied for a visa.
Tom applied for the job.
Have you applied for a passport yet?
-
ứng dụng
Of a branch of science, serving another branch of science or engineering.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ