appellant
appellant /əˈpɛln̩t/ nghĩa là thuộc về kháng cáo, phúc thẩm
Các nghĩa
-
thuộc về kháng cáo, phúc thẩm
Of or relating to appeals; appellate.
appellant jurisdiction.
-
đang kháng cáo
In the process of appealing.
appellant /əˈpɛln̩t/ nghĩa là thuộc về kháng cáo, phúc thẩm
thuộc về kháng cáo, phúc thẩm
Of or relating to appeals; appellate.
appellant jurisdiction.
đang kháng cáo
In the process of appealing.