← Từ điển

apparatchik

C2 noun
us /æpəˈɹæt͡ʃɪk/

apparatchik /ɑːpəˈɹɑːt͡ʃɪk/ nghĩa là quan chức mù quáng trung thành

Các nghĩa

  1. quan chức mù quáng trung thành

    A blindly loyal bureaucrat.

    broadly

    Although he denied the charges, the apparatchik was put on trial.

Dạng khác