apparatchik
us /æpəˈɹæt͡ʃɪk/
apparatchik /ɑːpəˈɹɑːt͡ʃɪk/ nghĩa là quan chức mù quáng trung thành
Các nghĩa
-
quan chức mù quáng trung thành
A blindly loyal bureaucrat.
Although he denied the charges, the apparatchik was put on trial.
Dạng khác
- apparatchiks plural
- apparatchiki plural