← Từ điển

antiviral

C2 noun

antiviral /æntiˈvaɪɹəl/ nghĩa là thuốc kháng vi-rút, thuốc kháng siêu vi, thuốc kháng siêu vi khuẩn

Các nghĩa

  1. thuốc kháng vi-rút · thuốc kháng siêu vi · thuốc kháng siêu vi khuẩn

    An antiviral medication.

    What are some foods with antiviral properties?

Dạng khác