← Từ điển

antiquarian

C2 noun

antiquarian /ˌæn.tɪˈkwɛɹ.i.ən/ nghĩa là nhà sưu tầm đồ cổ, nhà nghiên cứu cổ vật

Các nghĩa

  1. nhà sưu tầm đồ cổ, nhà nghiên cứu cổ vật

    A collector or student of, or expert in, antiquities or antiques.

    Ziri is an antiquarian.

    Ziri became an antiquarian.

    I bought this watch from the antiquarian.

Dạng khác