← Từ điển

antinuclear

C2 adj

antinuclear nghĩa là chống hạt nhân, phản đối vũ khí hạt nhân hoặc năng lượng hạt nhân

Các nghĩa

  1. chống hạt nhân, phản đối vũ khí hạt nhân hoặc năng lượng hạt nhân

    Opposed to the production or use of nuclear weapons, or opposed to the generation of electricity from nuclear power.

  2. chống hạt nhân, bảo vệ khỏi vũ khí hạt nhân

    Serving as protection from nuclear devices

  3. chống nhân tế bào, kháng nhân

    Against the nucleus of a biological cell.

Dạng khác