← Từ điển

antiemetic

C2 noun

antiemetic /ˌænti.əˈmɛtɪk/ nghĩa là thuốc chống nôn, thuốc chống buồn nôn

Các nghĩa

  1. thuốc chống nôn, thuốc chống buồn nôn

    A drug that combats nausea and vomiting

    Mary took an antiemetic.

Dạng khác