antiemetic
antiemetic /ˌænti.əˈmɛtɪk/ nghĩa là thuốc chống nôn, thuốc chống buồn nôn
Các nghĩa
-
thuốc chống nôn, thuốc chống buồn nôn
A drug that combats nausea and vomiting
Mary took an antiemetic.
Dạng khác
- antiemetics plural
antiemetic /ˌænti.əˈmɛtɪk/ nghĩa là thuốc chống nôn, thuốc chống buồn nôn
thuốc chống nôn, thuốc chống buồn nôn
A drug that combats nausea and vomiting
Mary took an antiemetic.