← Từ điển

anticonvulsant

C2 noun
us /ˌæn.ti.kənˈvʌl.sənt/

anticonvulsant /ˌæn.tɪ.kənˈvʌl.sənt/ nghĩa là thuốc chống co giật

Các nghĩa

  1. thuốc chống co giật

    An agent that prevents, stops, or lessens convulsions.

Dạng khác