← Từ điển

anthemic

C2 adj

anthemic /ænˈθɛm.ɪk/ nghĩa là mang tính quốc ca, hùng tráng

Các nghĩa

  1. mang tính quốc ca, hùng tráng

    Suggestive of an anthem; rousing.

    Honing the band's anthemic sound and stance, they relocated to Richmond and created a solid lineup.

Dạng khác