antagonized
antagonized nghĩa là bị chống đối, bị đối nghịch
Các nghĩa
-
bị chống đối, bị đối nghịch
Having been acted on by antagonistic forces.
Tom antagonized Mary.
-
bị chọc tức, bị làm thành kẻ thù
Having been aggravated or made into an enemy.
Dạng khác
- more antagonized comparative
- most antagonized superlative