anonymized
anonymized nghĩa là đã được ẩn danh, đã được khử danh tính
Các nghĩa
-
đã được ẩn danh, đã được khử danh tính
Having had identifying information stripped, such that it cannot be linked to the person who owned or made it
anonymized nghĩa là đã được ẩn danh, đã được khử danh tính
đã được ẩn danh, đã được khử danh tính
Having had identifying information stripped, such that it cannot be linked to the person who owned or made it