← Từ điển

annulled

C1 adj

annulled /əˈnʌld/ nghĩa là bị hủy bỏ, vô hiệu

Các nghĩa

  1. bị hủy bỏ, vô hiệu

    cancelled or void

    not-comparable

    Tom and Mary want their marriage annulled.

    Tom and Mary are trying to get their marriage annulled.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ