← Từ điển

angelical

C2 adj

angelical /ænˈd͡ʒɛlɪkəl/ nghĩa là thuộc thiên thần, như thiên thần

Các nghĩa

  1. thuộc thiên thần, như thiên thần

    Belonging to, or proceeding from, angels; resembling, characteristic of, or partaking of the nature of, an angel.

    O serpent heart, hid with a flowering face! Did ever dragon keep so fair a cave? Beautiful tyrant! fiend angelical!

    She was all angelical gentleness.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ