← Từ điển

Andro

C2 noun

Andro nghĩa là Andro (một địa danh ở thung lũng Imphal, Manipur, Ấn Độ)

Các nghĩa

  1. Andro (một địa danh ở thung lũng Imphal, Manipur, Ấn Độ)

    A place in Imphal valley of Manipur, India.

  2. phương ngữ Andro (một phương ngữ của tiếng Meitei)

    A dialect of Meitei language.

  3. rượu Andro (một loại đồ uống có cồn truyền thống của người Meitei)

    A Meitei traditional type of alcoholic beverage or drink.

Dạng khác