← Từ điển

anchorwoman

C2 noun

anchorwoman nghĩa là nữ phát thanh viên, nữ biên tập viên chương trình

Các nghĩa

  1. nữ phát thanh viên, nữ biên tập viên chương trình

    A female anchorperson.

    The anchorwoman delivered the news stoically.

  2. người chạy cuối (trong đội tiếp sức)

    The most reliable female runner in a relay team, usually the one that runs last.

Dạng khác