← Từ điển

analyzed

B2 adj

analyzed /ˈæn.ə.laɪzd/ nghĩa là đã được phân tích, xem xét kỹ lưỡng

Các nghĩa

  1. đã được phân tích, xem xét kỹ lưỡng

    Having been subject to analysis; examined closely, carefully considered.

    I've analyzed the data.

    The expert analyzed the statistics in detail.

    The doctor analyzed the blood sample for anemia.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ