← Từ điển

ambushed

B2 adj

ambushed /ˈæm.bʊʃt/ nghĩa là bị phục kích

Các nghĩa

  1. bị phục kích

    Having been the target of an ambush.

    They were ambushed.

    We've been ambushed.

    They ambushed the enemy.

  2. bị bất ngờ

    Having been subjected to a shock for which one is unprepared.

    figuratively

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ