← Từ điển

allocator

C2 noun

allocator /ˈæl.əˌkeɪ.tɚ/ nghĩa là người phân bổ, bộ phận phân bổ

Các nghĩa

  1. người phân bổ, bộ phận phân bổ

    One who, or that which, allocates.

  2. bộ cấp phát (bộ nhớ)

    A utility that allocates and deallocates a dynamic resource (usually memory).

Dạng khác