allocator
allocator /ˈæl.əˌkeɪ.tɚ/ nghĩa là người phân bổ, bộ phận phân bổ
Các nghĩa
-
người phân bổ, bộ phận phân bổ
One who, or that which, allocates.
-
bộ cấp phát (bộ nhớ)
A utility that allocates and deallocates a dynamic resource (usually memory).
Dạng khác
- allocators plural