alleluia
alleluia nghĩa là bài ca ngợi khen (trong phụng vụ)
Các nghĩa
-
bài ca ngợi khen (trong phụng vụ)
A liturgical form of hallelujah.
-
bản hợp xướng có chữ alleluia
A choral composition incorporating alleluia in its text.
-
cây chua me đất
The plant wood sorrel.
Dạng khác
- alleluias plural