← Từ điển

alhamdulillah

C2 intj

alhamdulillah /alˌhamduːlɪˈlɑː/ nghĩa là tạ ơn Chúa, cảm tạ Thượng đế

Các nghĩa

  1. tạ ơn Chúa, cảm tạ Thượng đế

    Praise be to God; thank God.

  2. cảm ơn Chúa (nói khi ai đó vừa hắt hơi)

    thank God (Said by someone who has just sneezed.)