airboat
airboat nghĩa là thuyền đáy bằng chạy bằng cánh quạt trên không
Các nghĩa
-
thuyền đáy bằng chạy bằng cánh quạt trên không
A flat-bottomed boat driven by an in-air propeller and used in shallow water.
In keeping with that mission, the law called for the use of airboats in the national park to be phased out.
Dạng khác
- airboats plural