← Từ điển

airboat

C2 noun

airboat nghĩa là thuyền đáy bằng chạy bằng cánh quạt trên không

Các nghĩa

  1. thuyền đáy bằng chạy bằng cánh quạt trên không

    A flat-bottomed boat driven by an in-air propeller and used in shallow water.

    In keeping with that mission, the law called for the use of airboats in the national park to be phased out.

Dạng khác