← Từ điển

aimed

B2 adj

aimed /eɪmd/ nghĩa là nhằm vào, hướng tới

Các nghĩa

  1. nhằm vào, hướng tới

    Directed towards a target.

    not-comparable

    The man aimed a gun at the policeman.

    The robber aimed his gun at the clerk.

    The hunter aimed at the bird, but missed.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ