aimed
aimed /eɪmd/ nghĩa là nhằm vào, hướng tới
Các nghĩa
-
nhằm vào, hướng tới
Directed towards a target.
The man aimed a gun at the policeman.
The robber aimed his gun at the clerk.
The hunter aimed at the bird, but missed.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ