← Từ điển

agreed

A2 adj

agreed /əˈɡɹid/ nghĩa là hòa hợp

Các nghĩa

  1. hòa hợp

    In harmony.

    We are much more agreed on goals than on methods.

    Grammarians are agreed that contact clauses are a paratactic construction of two independent clauses.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ