agnosticism
agnosticism /æɡˈnɑstɪsɪzəm/ nghĩa là thuyết bất khả tri, quan điểm cho rằng chân lý tuyệt đối hoặc sự chắc chắn cuối cùng là không thể đạt được
Các nghĩa
-
thuyết bất khả tri, quan điểm cho rằng chân lý tuyệt đối hoặc sự chắc chắn cuối cùng là không thể đạt được
The view that absolute truth or ultimate certainty is unattainable, especially regarding knowledge not based on experience or perceivable phenomena.
-
thuyết bất khả tri
The view that the existence of God or of all deities is unknown, unknowable, unproven, or unprovable.
Holonyms: epistemology, cosmology, ontology, philosophy
-
thuyết bất khả tri, sự hoài nghi về sự tồn tại của thần linh
Doubt, uncertainty, or scepticism regarding the existence of a god or gods.
1956, January 31ˢᵗ: Alan Alexander Milne; quoted in:
-
thuyết bất khả tri, sự hoài nghi về bất kỳ vấn đề tranh cãi nào
Doubt, uncertainty, or scepticism regarding any subject of dispute.
Dạng khác
- agnosticisms plural