← Từ điển

agnosticism

C2 noun

agnosticism /æɡˈnɑstɪsɪzəm/ nghĩa là thuyết bất khả tri, quan điểm cho rằng chân lý tuyệt đối hoặc sự chắc chắn cuối cùng là không thể đạt được

Các nghĩa

  1. thuyết bất khả tri, quan điểm cho rằng chân lý tuyệt đối hoặc sự chắc chắn cuối cùng là không thể đạt được

    The view that absolute truth or ultimate certainty is unattainable, especially regarding knowledge not based on experience or perceivable phenomena.

    countable · uncountable

  2. thuyết bất khả tri

    The view that the existence of God or of all deities is unknown, unknowable, unproven, or unprovable.

    countable · uncountable

    Holonyms: epistemology, cosmology, ontology, philosophy

  3. thuyết bất khả tri, sự hoài nghi về sự tồn tại của thần linh

    Doubt, uncertainty, or scepticism regarding the existence of a god or gods.

    countable · uncountable

    1956, January 31ˢᵗ: Alan Alexander Milne; quoted in:

  4. thuyết bất khả tri, sự hoài nghi về bất kỳ vấn đề tranh cãi nào

    Doubt, uncertainty, or scepticism regarding any subject of dispute.

    broadly · countable · uncountable

Dạng khác