← Từ điển

advised

B1 adj

advised /ədˈvaɪzd/ nghĩa là được cân nhắc kỹ

Các nghĩa

  1. được cân nhắc kỹ

    Considered or thought out; resulting from deliberation.

    She advised us that it would rain all day.

    Our music teacher advised me to visit Vienna.

    The doctor advised her to enter the hospital.

  2. được thông báo, được cho biết

    Informed, appraised or made aware.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ