← Từ điển

adorned

C1 adj

adorned /əˈdɔɹnd/ nghĩa là được trang trí, tô điểm

Các nghĩa

  1. được trang trí, tô điểm

    Having been decorated or embellished through applied items or alterations (adornments).

    Sit downe by her: adorned with my Crowne, As if thou wert the Empreſſe of the world.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ