← Từ điển

adorkable

C2 adj

adorkable /əˈdɔɹkəb(ə)l/ nghĩa là đáng yêu một cách ngốc nghếch, lóng ngóng

Các nghĩa

  1. đáng yêu một cách ngốc nghếch, lóng ngóng

    Adorable in a dorky, socially awkward manner.

    informal

    Esther is adorkable.

    Tom and Mary are such an adorkable couple.

Dạng khác