administratively
administratively /ədˈmɪnɪstɹətɪvli/ nghĩa là về mặt hành chính, về phương diện hành chính
Các nghĩa
-
về mặt hành chính, về phương diện hành chính
In an administrative manner, or for purposes of administration.
The country is divided administratively into 12 districts.