← Từ điển

ade

C1 noun

ade /ˈeɪd/ nghĩa là nước trái cây

Các nghĩa

  1. nước trái cây

    A drink made from a fruit, especially a fizzy one.

    It's just a façade.

    Her tears were a façade.

    The façade of that house is a nightmare.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ