← Từ điển

addressed

B1 adj

addressed /əˈdɹɛst/ nghĩa là có ghi địa chỉ

Các nghĩa

  1. có ghi địa chỉ

    Of a document, marked with an address.

    a stamped addressed envelope.

  2. được nói chuyện với

    Having been the audience for an address, speech or presentation.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ