← Từ điển

addled

C2 adj

addled /ˈæ.dəld/ nghĩa là hỏng, thối; không nở được, chứa phôi chết

Các nghĩa

  1. hỏng, thối; không nở được, chứa phôi chết

    Bad, rotten; inviable, containing a dead embryo.

    I haven’t a bit o’ patience with you—sitting on an addled egg for ever, as if there was never a fresh un in the world.

  2. rối trí, lú lẫn

    Confused; mixed up.

    figuratively

    coke-addled

    crack-addled

    But she counted and counted till she got that addled she’d start to count in the basket for a spoon sometimes; […].

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ