← Từ điển

actively

B2 adv

actively /ˈæktɪvli/ nghĩa là một cách tích cực, chủ động

Các nghĩa

  1. một cách tích cực, chủ động

    In an active manner.

    He was actively listening.

    She was actively working, not “sleeping on the job”.

  2. ở dạng chủ động

    In the active form; not passive.

    a word used actively

Dạng khác